Nghĩa của từ palpitate trong tiếng Việt
palpitate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
palpitate
US /ˈpæl.pɪ.teɪt/
UK /ˈpæl.pɪ.teɪt/
Động từ
1.
đập mạnh, rung động
(of the heart) beat rapidly, strongly, or irregularly
Ví dụ:
•
My heart began to palpitate with fear.
Tim tôi bắt đầu đập mạnh vì sợ hãi.
•
After running, his chest was palpitating.
Sau khi chạy, ngực anh ấy đập mạnh.
2.
rung, run rẩy
shake, tremble, or throb
Ví dụ:
•
The old engine began to palpitate violently.
Động cơ cũ bắt đầu rung mạnh.
•
Her hands would palpitate whenever she was nervous.
Tay cô ấy sẽ run rẩy mỗi khi cô ấy lo lắng.
Từ liên quan: