Nghĩa của từ "paper money" trong tiếng Việt
"paper money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paper money
US /ˈpeɪ.pər ˈmʌn.i/
UK /ˈpeɪ.pə ˈmʌn.i/
Danh từ
tiền giấy, tiền mặt
banknotes; currency in the form of paper rather than coins
Ví dụ:
•
Most transactions today involve credit cards or digital payments, not paper money.
Hầu hết các giao dịch ngày nay liên quan đến thẻ tín dụng hoặc thanh toán kỹ thuật số, không phải tiền giấy.
•
He prefers to carry a small amount of paper money for emergencies.
Anh ấy thích mang theo một ít tiền giấy để phòng trường hợp khẩn cấp.