Nghĩa của từ penitent trong tiếng Việt

penitent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penitent

US /ˈpen.ə.tənt/
UK /ˈpen.ɪ.tənt/

Tính từ

ăn năn, hối lỗi

feeling or showing sorrow and regret for having done wrong; repentant

Ví dụ:
The criminal appeared genuinely penitent for his actions.
Tên tội phạm tỏ ra thực sự ăn năn về hành động của mình.
She gave him a penitent look after realizing her mistake.
Cô ấy nhìn anh ta một cách ăn năn sau khi nhận ra lỗi lầm của mình.

Danh từ

người ăn năn, người hối lỗi

a person who shows sorrow and regret for having done wrong

Ví dụ:
The priest offered guidance to the young penitent.
Vị linh mục đã hướng dẫn cho người ăn năn trẻ tuổi.
Many penitents gathered at the church for confession.
Nhiều người ăn năn đã tập trung tại nhà thờ để xưng tội.
Từ liên quan: