Nghĩa của từ "physical features" trong tiếng Việt

"physical features" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physical features

US /ˈfɪzɪkəl ˈfiːtʃərz/
UK /ˈfɪzɪkəl ˈfiːtʃəz/

Danh từ số nhiều

1.

đặc điểm địa lý tự nhiên, địa hình

the natural characteristics of the Earth's surface, such as mountains, rivers, and deserts

Ví dụ:
The geography class studied the physical features of the continent.
Lớp địa lý đã nghiên cứu các đặc điểm địa lý tự nhiên của lục địa.
Mountains, rivers, and lakes are all examples of physical features.
Núi, sông và hồ đều là ví dụ về các đặc điểm địa lý tự nhiên.
2.

đặc điểm hình thể, nét mặt

the visible characteristics of a person's body, such as height, hair color, and eye color

Ví dụ:
The police report included a description of the suspect's physical features.
Báo cáo của cảnh sát bao gồm mô tả các đặc điểm hình thể của nghi phạm.
Her striking physical features, like her bright blue eyes and long red hair, made her stand out.
Các đặc điểm hình thể nổi bật của cô, như đôi mắt xanh sáng và mái tóc đỏ dài, khiến cô trở nên khác biệt.