Nghĩa của từ piling trong tiếng Việt

piling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

piling

US /ˈpaɪlɪŋ/
UK /ˈpaɪlɪŋ/

Danh từ

1.

đống, sự chất đống

a quantity of things heaped together

Ví dụ:
There was a huge piling of clothes on the bed.
Có một đống quần áo lớn trên giường.
The snow created a large piling against the fence.
Tuyết tạo thành một đống lớn dựa vào hàng rào.
2.

cọc, móng cọc

a heavy post or beam driven vertically into the ground to support a foundation

Ví dụ:
The bridge was supported by concrete pilings.
Cây cầu được đỡ bằng các cọc bê tông.
They used steel pilings for the new building's foundation.
Họ đã sử dụng các cọc thép cho móng của tòa nhà mới.