Nghĩa của từ pipes trong tiếng Việt

pipes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pipes

US /paɪps/
UK /paɪps/

Danh từ số nhiều

1.

đường ống, hệ thống ống

a system of pipes, especially those supplying water to a building or carrying away sewage

Ví dụ:
The old house had rusty pipes that needed replacing.
Ngôi nhà cũ có những đường ống bị gỉ sét cần được thay thế.
The plumber came to fix the burst pipes.
Thợ sửa ống nước đến sửa các đường ống bị vỡ.
2.

giọng hát, dây thanh quản

the human vocal cords or voice, especially when used for singing

Ví dụ:
She has a powerful set of pipes.
Cô ấy có một giọng hát mạnh mẽ.
He really let loose and used his pipes during the karaoke night.
Anh ấy thực sự đã thả lỏng và sử dụng giọng hát của mình trong đêm karaoke.