Nghĩa của từ "play hardball" trong tiếng Việt
"play hardball" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play hardball
US /pleɪ ˈhɑːrdˌbɔːl/
UK /pleɪ ˈhɑːdˌbɔːl/
Thành ngữ
chơi rắn, cứng rắn
to be firm and determined in business or negotiations
Ví dụ:
•
Our company decided to play hardball with the suppliers to get a better deal.
Công ty chúng tôi quyết định chơi rắn với các nhà cung cấp để có được thỏa thuận tốt hơn.
•
You have to be prepared to play hardball if you want to succeed in this industry.
Bạn phải sẵn sàng chơi rắn nếu muốn thành công trong ngành này.