Nghĩa của từ "play truant" trong tiếng Việt
"play truant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play truant
US /pleɪ ˈtruːənt/
UK /pleɪ ˈtruːənt/
Thành ngữ
trốn học, bỏ học
to stay away from school without permission
Ví dụ:
•
Many students play truant on the last day of school.
Nhiều học sinh trốn học vào ngày cuối cùng của năm học.
•
His parents were worried because he started to play truant regularly.
Cha mẹ anh ấy lo lắng vì anh ấy bắt đầu trốn học thường xuyên.