Nghĩa của từ "poison pen letter" trong tiếng Việt
"poison pen letter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
poison pen letter
US /ˈpɔɪ.zən pɛn ˈlɛt.ər/
UK /ˈpɔɪ.zən pɛn ˈlɛt.ər/
Danh từ
thư nặc danh, thư tố cáo
an anonymous letter containing unpleasant, abusive, or slanderous statements about someone
Ví dụ:
•
The politician received a poison pen letter threatening to expose his past.
Chính trị gia đã nhận được một lá thư nặc danh đe dọa tiết lộ quá khứ của ông ta.
•
She was upset after reading the malicious poison pen letter.
Cô ấy đã rất buồn sau khi đọc lá thư nặc danh độc địa đó.