Nghĩa của từ possesses trong tiếng Việt
possesses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
possesses
US /pəˈzɛsɪz/
UK /pəˈzɛsɪz/
Động từ
1.
sở hữu, có
to have or own something
Ví dụ:
•
He possesses a rare collection of antique books.
Anh ấy sở hữu một bộ sưu tập sách cổ quý hiếm.
•
The company possesses several patents for its technology.
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ của mình.
2.
sở hữu, có
to have a particular quality or ability
Ví dụ:
•
She possesses great leadership skills.
Cô ấy sở hữu những kỹ năng lãnh đạo tuyệt vời.
•
The artist possesses a unique talent for painting.
Người nghệ sĩ sở hữu một tài năng độc đáo trong hội họa.
3.
ám ảnh, chi phối
to have a powerful effect on someone's mind or behavior
Ví dụ:
•
He was possessed by a strange idea.
Anh ấy bị một ý tưởng kỳ lạ ám ảnh.
•
It was as if an evil spirit possessed her.
Cứ như thể một linh hồn tà ác đã ám cô ấy.