Nghĩa của từ "provided that" trong tiếng Việt
"provided that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
provided that
US /prəˈvaɪdɪd ðæt/
UK /prəˈvaɪdɪd ðæt/
Liên từ
với điều kiện là, miễn là
on the condition that; if
Ví dụ:
•
You can go out to play provided that you finish your homework first.
Bạn có thể ra ngoài chơi với điều kiện là bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước.
•
The company will offer you the job, provided that you pass the background check.
Công ty sẽ đề nghị bạn công việc, với điều kiện là bạn phải vượt qua kiểm tra lý lịch.
Từ liên quan: