Nghĩa của từ provisions trong tiếng Việt

provisions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

provisions

US /prəˈvɪʒənz/
UK /prəˈvɪʒənz/

Danh từ số nhiều

lương thực, thực phẩm, đồ dùng

supplies of food, drink, or equipment, especially for a journey

Ví dụ:
We packed enough provisions for a week-long camping trip.
Chúng tôi đã đóng gói đủ lương thực cho chuyến cắm trại kéo dài một tuần.
The explorers carried their provisions on their backs.
Các nhà thám hiểm mang lương thực trên lưng.

Danh từ

điều khoản, quy định, điều kiện

a condition or requirement in a legal document

Ví dụ:
The contract includes a provision for early termination.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản về việc chấm dứt sớm.
New provisions were added to the law.
Các điều khoản mới đã được thêm vào luật.