Nghĩa của từ purvey trong tiếng Việt
purvey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purvey
US /pɚˈveɪ/
UK /pəˈveɪ/
Động từ
1.
cung cấp, phân phối, buôn bán
to provide or supply (food, drink, or other goods) as a business
Ví dụ:
•
The company was established to purvey fresh produce to local restaurants.
Công ty được thành lập để cung cấp nông sản tươi cho các nhà hàng địa phương.
•
They purvey fine wines and spirits to exclusive clubs.
Họ cung cấp rượu vang và rượu mạnh hảo hạng cho các câu lạc bộ độc quyền.
2.
truyền bá, phổ biến, lan truyền
to spread or transmit (an idea, belief, or information)
Ví dụ:
•
The media often purveys certain narratives to the public.
Truyền thông thường truyền bá những câu chuyện nhất định đến công chúng.
•
He was accused of purveying false information.
Anh ta bị buộc tội truyền bá thông tin sai lệch.
Từ liên quan: