Nghĩa của từ purveying trong tiếng Việt
purveying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purveying
US /pərˈveɪɪŋ/
UK /pəˈveɪɪŋ/
Động từ
cung cấp, phân phối, buôn bán
to provide or supply (food, drink, or other goods) as a business
Ví dụ:
•
The company specializes in purveying organic produce to local restaurants.
Công ty chuyên cung cấp nông sản hữu cơ cho các nhà hàng địa phương.
•
He was accused of purveying illegal goods.
Anh ta bị buộc tội cung cấp hàng hóa bất hợp pháp.
Từ liên quan: