Nghĩa của từ "push down" trong tiếng Việt
"push down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
push down
US /pʊʃ daʊn/
UK /pʊʃ daʊn/
Cụm động từ
1.
nhấn xuống, đẩy xuống
to press something downwards
Ví dụ:
•
You need to push down on the lever to open the box.
Bạn cần nhấn xuống cần gạt để mở hộp.
•
The doctor told me to push down on the wound to stop the bleeding.
Bác sĩ bảo tôi ấn xuống vết thương để cầm máu.
2.
kìm nén, đàn áp
to suppress or overcome something, especially feelings or opposition
Ví dụ:
•
She tried to push down her anger and remain calm.
Cô ấy cố gắng kìm nén cơn giận và giữ bình tĩnh.
•
The government used force to push down the rebellion.
Chính phủ đã dùng vũ lực để đàn áp cuộc nổi dậy.