Nghĩa của từ pushed trong tiếng Việt
pushed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pushed
US /pʊʃt/
UK /pʊʃt/
Động từ
đẩy, bị đẩy
past tense and past participle of 'push'
Ví dụ:
•
He pushed the door open and walked inside.
Anh ấy đẩy cửa mở và bước vào.
•
The car was pushed to the side of the road.
Chiếc xe đã bị đẩy sang một bên đường.
Tính từ
bị thúc ép, bị ép buộc
feeling pressured or forced to do something
Ví dụ:
•
I felt really pushed to make a decision quickly.
Tôi cảm thấy thực sự bị thúc ép phải đưa ra quyết định nhanh chóng.
•
She felt pushed into accepting the job offer.
Cô ấy cảm thấy bị ép buộc phải chấp nhận lời mời làm việc.