Nghĩa của từ "Put words in my mouth" trong tiếng Việt
"Put words in my mouth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Put words in my mouth
US /pʊt wɜrdz ɪn maɪ maʊθ/
UK /pʊt wɜrdz ɪn maɪ maʊθ/
Thành ngữ
đặt điều, bóp méo lời nói
to suggest that someone meant something that they did not say, or to misrepresent what someone said
Ví dụ:
•
Don't put words in my mouth; I never said I wanted to quit.
Đừng đặt điều cho tôi; tôi chưa bao giờ nói tôi muốn nghỉ việc.
•
He's always trying to put words in my mouth to make me look bad.
Anh ta luôn cố gắng đặt điều cho tôi để làm tôi trông tệ.