Nghĩa của từ rabbiting trong tiếng Việt

rabbiting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rabbiting

US /ˈræb.ɪt.ɪŋ/
UK /ˈræb.ɪt.ɪŋ/

Động từ

1.

săn thỏ

to hunt rabbits

Ví dụ:
They spent the afternoon rabbiting in the fields.
Họ đã dành buổi chiều để săn thỏ trên cánh đồng.
My grandfather used to go rabbiting with his dogs.
Ông tôi từng đi săn thỏ với những con chó của mình.
2.

nói luyên thuyên, nói dài dòng về chuyện vặt vãnh

(British informal) to talk at length about trivial matters

Ví dụ:
She spent the whole evening rabbiting on about her holiday.
Cô ấy đã dành cả buổi tối để nói luyên thuyên về kỳ nghỉ của mình.
He's always rabbiting on about politics.
Anh ấy luôn nói luyên thuyên về chính trị.