Nghĩa của từ "read through" trong tiếng Việt

"read through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

read through

US /riːd θruː/
UK /riːd θruː/

Cụm động từ

đọc kỹ, đọc hết

to read something from beginning to end, especially to check for mistakes or to understand it fully

Ví dụ:
Please read through the report carefully before submitting it.
Vui lòng đọc kỹ báo cáo trước khi nộp.
I need to read through these documents by tomorrow morning.
Tôi cần đọc hết các tài liệu này trước sáng mai.