Nghĩa của từ recapitulate trong tiếng Việt

recapitulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recapitulate

US /ˌriː.kəˈpɪtʃ.ə.leɪt/
UK /ˌriː.kəˈpɪtʃ.ə.leɪt/

Động từ

tóm tắt, nhắc lại

to summarize and state again the main points of something

Ví dụ:
To recapitulate, our main goal is to increase sales by 20%.
Để tóm tắt, mục tiêu chính của chúng ta là tăng doanh số lên 20%.
The professor asked the student to recapitulate the main arguments of the essay.
Giáo sư yêu cầu sinh viên tóm tắt các luận điểm chính của bài luận.
Từ liên quan: