Nghĩa của từ rejected trong tiếng Việt
rejected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rejected
Động từ
vật bị loại bỏ
dismiss as inadequate, inappropriate, or not to one's taste.
Ví dụ:
•
union negotiators rejected a 1.5 percent pay increase
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: