Nghĩa của từ "reside in" trong tiếng Việt
"reside in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reside in
US /rɪˈzaɪd ɪn/
UK /rɪˈzaɪd ɪn/
Cụm động từ
1.
cư trú tại, sống ở
to live in a particular place
Ví dụ:
•
He has chosen to reside in a quiet village.
Anh ấy đã chọn cư trú tại một ngôi làng yên tĩnh.
•
Many elderly people reside in this nursing home.
Nhiều người cao tuổi cư trú tại viện dưỡng lão này.
2.
nằm ở, tồn tại trong
to be present or inherent in something
Ví dụ:
•
The true beauty of the painting resides in its subtle details.
Vẻ đẹp thực sự của bức tranh nằm ở những chi tiết tinh tế của nó.
•
The power to make decisions resides in the committee.
Quyền ra quyết định nằm ở ủy ban.
Từ liên quan: