Nghĩa của từ reversible trong tiếng Việt

reversible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reversible

US /rɪˈvɝː.sə.bəl/
UK /rɪˈvɜː.sə.bəl/

Tính từ

1.

có thể đảo ngược, hai mặt

able to be turned the other way around or inside out

Ví dụ:
The jacket is reversible, with a different color on each side.
Chiếc áo khoác này có thể mặc được hai mặt, với màu sắc khác nhau ở mỗi bên.
This dress is reversible, so you get two looks in one.
Chiếc váy này có thể mặc được hai mặt, vì vậy bạn có hai kiểu trong một.
2.

có thể đảo ngược, có thể phục hồi

(of a process or reaction) able to be turned back to a previous state or condition

Ví dụ:
The damage to the environment might not be reversible.
Thiệt hại đối với môi trường có thể không thể đảo ngược.
Some chemical reactions are reversible, while others are not.
Một số phản ứng hóa học có thể đảo ngược, trong khi những phản ứng khác thì không.