Nghĩa của từ reviewing trong tiếng Việt

reviewing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reviewing

US /rɪˈvjuːɪŋ/
UK /rɪˈvjuːɪŋ/

Động từ

1.

xem xét, đánh giá

to examine or assess (something) formally with the intention of instituting change if necessary

Ví dụ:
The committee is currently reviewing the new policy proposals.
Ủy ban hiện đang xem xét các đề xuất chính sách mới.
We need to start reviewing our budget for next year.
Chúng ta cần bắt đầu xem xét ngân sách cho năm tới.
2.

đánh giá, phê bình

to write a critical appraisal of (a book, play, film, etc.) for publication in a newspaper or magazine

Ví dụ:
She is currently reviewing the latest novel by her favorite author.
Cô ấy hiện đang đánh giá cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả yêu thích của mình.
The newspaper is reviewing several new films this week.
Tờ báo đang đánh giá một số bộ phim mới trong tuần này.