Nghĩa của từ run-up trong tiếng Việt

run-up trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run-up

US /rʌn/
UK /rʌn/

Danh từ

1.

thời gian trước, giai đoạn chuẩn bị

a period of time leading up to an important event

Ví dụ:
The excitement grew in the run-up to the election.
Sự phấn khích tăng lên trong thời gian trước cuộc bầu cử.
There was a lot of preparation in the run-up to the wedding.
Có rất nhiều sự chuẩn bị trong thời gian trước đám cưới.
2.

đà, lấy đà

a short period of running before a jump or other athletic action

Ví dụ:
The long jumper took a powerful run-up before leaping.
Vận động viên nhảy xa đã lấy đà mạnh mẽ trước khi nhảy.
The bowler's run-up was smooth and efficient.
Đà của người ném bóng mượt mà và hiệu quả.