Nghĩa của từ "rush to" trong tiếng Việt
"rush to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rush to
US /rʌʃ tuː/
UK /rʌʃ tuː/
Cụm động từ
nhanh chóng đến, vội vã đến
to go or do something quickly, often because you are in a hurry or it is urgent
Ví dụ:
•
We need to rush to the airport or we'll miss our flight.
Chúng ta cần nhanh chóng đến sân bay nếu không sẽ lỡ chuyến bay.
•
The doctors had to rush to the emergency room.
Các bác sĩ phải nhanh chóng đến phòng cấp cứu.