Nghĩa của từ "Safety gear" trong tiếng Việt

"Safety gear" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Safety gear

US /ˈseɪf.ti ɡɪr/
UK /ˈseɪf.ti ɡɪər/

Danh từ

thiết bị an toàn, đồ bảo hộ

equipment or clothing designed to protect the wearer from injury or harm

Ví dụ:
Always wear appropriate safety gear when working on a construction site.
Luôn mang thiết bị an toàn phù hợp khi làm việc tại công trường.
The company provides all employees with necessary safety gear.
Công ty cung cấp tất cả nhân viên thiết bị an toàn cần thiết.