Nghĩa của từ sapped trong tiếng Việt

sapped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sapped

US /sæpt/
UK /sæpt/

Tính từ

kiệt sức, mệt mỏi

depleted of energy; exhausted

Ví dụ:
After working all day, I felt completely sapped of energy.
Sau khi làm việc cả ngày, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
The long illness left him feeling weak and sapped.
Căn bệnh kéo dài khiến anh ấy cảm thấy yếu ớt và kiệt sức.
Từ liên quan: