Nghĩa của từ sapping trong tiếng Việt
sapping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sapping
US /ˈsæp.ɪŋ/
UK /ˈsæp.ɪŋ/
Tính từ
làm cạn kiệt, hao mòn
draining someone's energy or vitality; exhausting
Ví dụ:
•
The long hours at work were truly sapping his strength.
Những giờ làm việc dài thực sự đang làm cạn kiệt sức lực của anh ấy.
•
Dealing with constant complaints can be quite sapping.
Giải quyết những lời phàn nàn liên tục có thể khá hao mòn.