Nghĩa của từ seasonably trong tiếng Việt
seasonably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seasonably
US /ˈsiː.zən.ə.bli/
UK /ˈsiː.zən.ə.bli/
Trạng từ
1.
đúng mùa, đúng thời điểm
at the appropriate or usual time of year; in due season
Ví dụ:
•
The flowers bloomed seasonably after the spring rains.
Hoa nở đúng mùa sau những cơn mưa xuân.
•
The weather was seasonably warm for October.
Thời tiết đúng mùa ấm áp cho tháng Mười.
2.
phù hợp với mùa, đúng lúc
in a manner appropriate to the season or occasion
Ví dụ:
•
She dressed seasonably for the winter party, wearing a warm coat and gloves.
Cô ấy mặc quần áo phù hợp với mùa cho bữa tiệc mùa đông, mặc áo khoác ấm và găng tay.
•
The restaurant offers a menu that changes seasonably to feature fresh, local ingredients.
Nhà hàng cung cấp thực đơn thay đổi theo mùa để giới thiệu các nguyên liệu tươi ngon, địa phương.
Từ liên quan: