Nghĩa của từ "see each other" trong tiếng Việt

"see each other" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

see each other

US /siː iːtʃ ˈʌðər/
UK /siː iːtʃ ˈʌðər/

Thành ngữ

1.

hẹn hò, gặp gỡ

to meet regularly, especially as a couple

Ví dụ:
They've been seeing each other for six months now.
Họ đã hẹn hò được sáu tháng rồi.
Are you still seeing each other?
Các bạn còn hẹn hò không?
2.

gặp nhau, trao đổi

to meet and talk to each other

Ví dụ:
We don't see each other as often as we used to.
Chúng tôi không còn gặp nhau thường xuyên như trước nữa.
Let's try to see each other more often.
Hãy cố gắng gặp nhau thường xuyên hơn.