Nghĩa của từ "see eye to eye with" trong tiếng Việt

"see eye to eye with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

see eye to eye with

US /siː aɪ tuː aɪ wɪð/
UK /siː aɪ tuː aɪ wɪð/

Thành ngữ

đồng quan điểm với, đồng ý với

to agree with someone

Ví dụ:
My boss and I don't always see eye to eye with each other on every decision.
Sếp tôi và tôi không phải lúc nào cũng đồng quan điểm với nhau về mọi quyết định.
It's good that we see eye to eye with each other on this important matter.
Thật tốt khi chúng ta đồng quan điểm với nhau về vấn đề quan trọng này.