Nghĩa của từ seeing trong tiếng Việt
seeing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seeing
US /ˈsiːɪŋ/
UK /ˈsiːɪŋ/
Danh từ
thị lực, khả năng nhìn
the faculty or power of sight
Ví dụ:
•
His seeing was impaired after the accident.
Thị lực của anh ấy bị suy giảm sau tai nạn.
•
She lost her seeing at a young age.
Cô ấy mất thị lực khi còn trẻ.
Liên từ
thấy rằng, xét thấy
in view of the fact that; considering
Ví dụ:
•
Seeing as you're here, you might as well help.
Thấy bạn ở đây, bạn cũng nên giúp một tay.
•
Seeing that it's late, we should probably go home.
Thấy đã muộn rồi, chúng ta nên về nhà.