Nghĩa của từ self-education trong tiếng Việt
self-education trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self-education
US /ˌself-ɛdʒuˈkeɪʃən/
UK /ˌself-ɛdʒuˈkeɪʃən/
Danh từ
tự học, tự giáo dục
the act of educating oneself without the guidance of teachers or institutions
Ví dụ:
•
Through self-education, he mastered several programming languages.
Thông qua tự học, anh ấy đã thành thạo một số ngôn ngữ lập trình.
•
Many successful entrepreneurs attribute their knowledge to self-education.
Nhiều doanh nhân thành công cho rằng kiến thức của họ là nhờ tự học.