Nghĩa của từ self-important trong tiếng Việt

self-important trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-important

US /ˌself-ɪmˈpɔːr.tənt/
UK /ˌself-ɪmˈpɔː.tənt/

Tính từ

tự cao tự đại, tự phụ

having an exaggerated sense of one's own importance

Ví dụ:
He's so self-important, always talking about his achievements.
Anh ta quá tự cao tự đại, luôn nói về thành tích của mình.
Her self-important attitude made her unpopular with colleagues.
Thái độ tự cao tự đại của cô ấy khiến cô ấy không được lòng đồng nghiệp.