Nghĩa của từ separator trong tiếng Việt
separator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
separator
US /ˈsɛpəˌreɪtər/
UK /ˈsɛpəreɪtə/
Danh từ
1.
máy tách, thiết bị tách
a device or substance for separating components of a mixture
Ví dụ:
•
The cream separator efficiently separated the milk into cream and skim milk.
Máy tách kem đã tách sữa thành kem và sữa gầy một cách hiệu quả.
•
An oil-water separator is used to remove oil from wastewater.
Thiết bị tách dầu-nước được sử dụng để loại bỏ dầu khỏi nước thải.
2.
dấu phân cách, ranh giới
a line, mark, or object that separates two things
Ví dụ:
•
A comma acts as a separator between items in a list.
Dấu phẩy đóng vai trò là dấu phân cách giữa các mục trong danh sách.
•
The river serves as a natural separator between the two countries.
Con sông đóng vai trò là ranh giới tự nhiên giữa hai quốc gia.