Nghĩa của từ shares trong tiếng Việt
shares trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shares
US /ʃɛrz/
UK /ʃeərz/
Danh từ số nhiều
cổ phiếu, phần
units of ownership in a company or financial asset
Ví dụ:
•
He bought 100 shares in the new tech company.
Anh ấy đã mua 100 cổ phiếu của công ty công nghệ mới.
•
The value of her shares increased significantly.
Giá trị cổ phiếu của cô ấy đã tăng đáng kể.
Động từ
chia sẻ, phân chia
to have a portion of something with others
Ví dụ:
•
They decided to share the pizza among themselves.
Họ quyết định chia sẻ chiếc bánh pizza với nhau.
•
Can you share your thoughts on this matter?
Bạn có thể chia sẻ suy nghĩ của mình về vấn đề này không?
Từ liên quan: