Nghĩa của từ sheathe trong tiếng Việt

sheathe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sheathe

US /ʃiːð/
UK /ʃiːð/

Động từ

1.

tra vào vỏ, bọc lại

to put a knife or sword into a sheath

Ví dụ:
He quickly sheathed his dagger after the fight.
Anh ta nhanh chóng tra dao găm vào vỏ sau trận chiến.
The knight sheathed his sword and bowed.
Hiệp sĩ tra kiếm vào vỏ và cúi chào.
2.

bao phủ, bọc

to cover or enclose something in a protective layer

Ví dụ:
The ice sheathed the branches of the trees.
Băng bao phủ các cành cây.
The mountain peaks were sheathed in snow.
Các đỉnh núi bị tuyết bao phủ.