Nghĩa của từ sicken trong tiếng Việt

sicken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sicken

US /ˈsɪk.ən/
UK /ˈsɪk.ən/

Động từ

1.

làm cho ốm, làm cho ghê tởm

make (someone) feel sick or disgusted

Ví dụ:
The smell of the rotting food began to sicken her.
Mùi thức ăn thối bắt đầu làm cô ấy buồn nôn.
The cruelty of the act sickened everyone who witnessed it.
Sự tàn ác của hành động đó làm ghê tởm tất cả những người chứng kiến.
2.

bị ốm, cảm thấy ghê tởm

become sick or disgusted

Ví dụ:
He sickened at the thought of eating raw meat.
Anh ấy cảm thấy buồn nôn khi nghĩ đến việc ăn thịt sống.
The patient began to sicken rapidly after the infection.
Bệnh nhân bắt đầu ốm nhanh chóng sau khi nhiễm trùng.
Từ liên quan: