Nghĩa của từ "soft spot" trong tiếng Việt

"soft spot" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

soft spot

US /ˈsɔft ˌspɑt/
UK /ˈsɒft ˌspɒt/

Thành ngữ

điểm yếu, tình cảm đặc biệt

a feeling of affection or tenderness for someone or something, often despite other feelings or circumstances

Ví dụ:
He has a real soft spot for his youngest grandchild.
I've always had a soft spot for old romantic movies.
Tôi luôn có một điểm yếu đối với những bộ phim lãng mạn cũ.