Nghĩa của từ "stay away from" trong tiếng Việt

"stay away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay away from

US /steɪ əˈweɪ frʌm/
UK /steɪ əˈweɪ frɒm/

Cụm động từ

tránh xa, né tránh

to avoid someone or something

Ví dụ:
You should stay away from sugary drinks if you want to be healthy.
Bạn nên tránh xa đồ uống có đường nếu muốn khỏe mạnh.
My doctor told me to stay away from stress.
Bác sĩ của tôi bảo tôi nên tránh xa căng thẳng.