Nghĩa của từ "step off" trong tiếng Việt
"step off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
step off
US /stɛp ɔf/
UK /stɛp ɒf/
Cụm động từ
1.
xuống
to get off a bus, train, or other vehicle
Ví dụ:
•
Please step off the train carefully.
Vui lòng xuống tàu cẩn thận.
•
He had to step off the bus at the next stop.
Anh ấy phải xuống xe buýt ở điểm dừng tiếp theo.
2.
rời đi, bỏ đi
to leave a place, often abruptly or angrily
Ví dụ:
•
After the argument, he just turned and stepped off without a word.
Sau cuộc cãi vã, anh ta chỉ quay người và bỏ đi không nói một lời.
•
The manager told the disruptive customer to step off the premises.
Người quản lý bảo khách hàng gây rối rời khỏi cơ sở.
Từ liên quan: