Nghĩa của từ "step on" trong tiếng Việt
"step on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
step on
US /stɛp ɑn/
UK /stɛp ɒn/
Cụm động từ
1.
giẫm lên, đặt chân lên
to place one's foot on something or someone
Ví dụ:
•
Be careful not to step on the broken glass.
Cẩn thận đừng giẫm lên mảnh kính vỡ.
•
He accidentally stepped on my foot.
Anh ấy vô tình giẫm lên chân tôi.
2.
nhanh chân lên, tăng tốc
to act quickly or with urgency
Ví dụ:
•
We need to step on it if we want to catch the train.
Chúng ta cần nhanh chân lên nếu muốn bắt kịp chuyến tàu.
•
The manager told us to step on the project to meet the deadline.
Người quản lý bảo chúng tôi phải đẩy nhanh dự án để kịp thời hạn.
Từ liên quan: