Nghĩa của từ streaked trong tiếng Việt
streaked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
streaked
US /striːkt/
UK /striːkt/
Tính từ
có vệt, có sọc
marked with streaks
Ví dụ:
•
The sky was streaked with red and orange at sunset.
Bầu trời vệt đỏ và cam lúc hoàng hôn.
•
Her hair was naturally streaked with blonde highlights.
Tóc cô ấy tự nhiên có vệt highlight vàng.
Động từ
1.
lao nhanh, xẹt qua
to move very fast in a specified direction
Ví dụ:
•
The dog streaked across the park after the squirrel.
Con chó lao nhanh qua công viên đuổi theo con sóc.
•
A meteor streaked across the night sky.
Một thiên thạch xẹt qua bầu trời đêm.
2.
làm vệt, tạo sọc
to mark with streaks
Ví dụ:
•
Rain had streaked the windows with dirt.
Mưa đã làm vệt bẩn trên cửa sổ.
•
She streaked her hair with blue dye.
Cô ấy nhuộm vệt tóc bằng thuốc nhuộm màu xanh.
Từ liên quan: