Nghĩa của từ subdues trong tiếng Việt
subdues trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subdues
US /səbˈduːz/
UK /səbˈdjuːz/
Động từ
1.
khống chế, kiềm chế, chế ngự
to overcome, quieten, or bring under control (a person or feeling)
Ví dụ:
•
The police officer quickly subdues the suspect.
Viên cảnh sát nhanh chóng khống chế nghi phạm.
•
She subdues her anger with deep breaths.
Cô ấy kiềm chế cơn giận bằng những hơi thở sâu.
2.
chinh phục, dập tắt, áp chế
to bring (a country or people) under control by force
Ví dụ:
•
The empire subdues neighboring tribes.
Đế chế chinh phục các bộ lạc lân cận.
•
The government subdues the rebellion.
Chính phủ dập tắt cuộc nổi dậy.