Nghĩa của từ subjugated trong tiếng Việt
subjugated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subjugated
US /ˈsʌbdʒəˌɡeɪtɪd/
UK /ˈsʌbdʒʊɡeɪtɪd/
Tính từ
bị chinh phục, bị áp bức
brought under domination or control, especially by conquest
Ví dụ:
•
The indigenous people were subjugated by the invading forces.
Người dân bản địa đã bị các lực lượng xâm lược chinh phục.
•
She felt subjugated by the oppressive rules of her society.
Cô ấy cảm thấy bị áp bức bởi những quy tắc hà khắc của xã hội mình.
Từ liên quan: