Nghĩa của từ "survival mechanism" trong tiếng Việt
"survival mechanism" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
survival mechanism
US /sərˈvaɪvəl ˈmɛkənɪzəm/
UK /səˈvaɪvəl ˈmɛkənɪzəm/
Danh từ
1.
cơ chế sinh tồn
a behavior or physiological adaptation that helps an organism survive in its environment
Ví dụ:
•
Hibernation is a common survival mechanism for animals in cold climates.
Ngủ đông là một cơ chế sinh tồn phổ biến của động vật ở vùng khí hậu lạnh.
•
Developing a thick fur coat is a survival mechanism against harsh winters.
Phát triển bộ lông dày là một cơ chế sinh tồn chống lại mùa đông khắc nghiệt.
2.
cơ chế sinh tồn tâm lý, chiến lược đối phó
a psychological or behavioral strategy adopted by an individual to cope with difficult or threatening situations
Ví dụ:
•
Humor can be a powerful survival mechanism in times of stress.
Hài hước có thể là một cơ chế sinh tồn mạnh mẽ trong thời điểm căng thẳng.
•
His cynicism was a survival mechanism to protect himself from disappointment.
Sự hoài nghi của anh ấy là một cơ chế sinh tồn để bảo vệ bản thân khỏi sự thất vọng.
Từ liên quan: