Nghĩa của từ "take a leave of absence" trong tiếng Việt
"take a leave of absence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a leave of absence
US /teɪk ə liːv əv ˈæbsəns/
UK /teɪk ə liːv əv ˈæbsəns/
Cụm từ
nghỉ phép, tạm nghỉ
to be allowed to be away from work or school for a period of time
Ví dụ:
•
She had to take a leave of absence to care for her sick mother.
Cô ấy phải nghỉ phép để chăm sóc mẹ ốm.
•
Many companies offer employees the option to take a leave of absence for personal reasons.
Nhiều công ty cung cấp cho nhân viên lựa chọn nghỉ phép vì lý do cá nhân.