Nghĩa của từ "take on a role" trong tiếng Việt
"take on a role" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take on a role
US /teɪk ɑn ə roʊl/
UK /teɪk ɒn ə rəʊl/
Thành ngữ
1.
đảm nhận vai trò, gánh vác trách nhiệm
to accept a particular job or responsibility
Ví dụ:
•
She decided to take on a new role as project manager.
Cô ấy quyết định đảm nhận một vai trò mới là quản lý dự án.
•
It's a big responsibility to take on a role like that.
Đảm nhận một vai trò như vậy là một trách nhiệm lớn.
2.
đảm nhận vai, thủ vai
to pretend to be someone or something else, often in a play or film
Ví dụ:
•
The actor had to take on the role of a villain.
Diễn viên phải đảm nhận vai phản diện.
•
She loves to take on different roles in her improv classes.
Cô ấy thích đảm nhận các vai trò khác nhau trong các lớp học ứng tác của mình.
Từ liên quan: