Nghĩa của từ "take up residence in" trong tiếng Việt
"take up residence in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take up residence in
US /teɪk ʌp ˈrɛzɪdəns ɪn/
UK /teɪk ʌp ˈrɛzɪdəns ɪn/
Thành ngữ
định cư tại, sinh sống tại
to begin to live in a place
Ví dụ:
•
After retiring, they decided to take up residence in a quiet coastal town.
Sau khi nghỉ hưu, họ quyết định định cư tại một thị trấn ven biển yên tĩnh.
•
The new ambassador will take up residence in the capital next month.
Đại sứ mới sẽ định cư tại thủ đô vào tháng tới.
Từ liên quan: